cơ mưu

Học thuật
Thân thiện
cơ mưu

Một vị tướng đang suy nghĩ về cơ mưu trên bản đồ chiến trận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mưu kế, kế sách khôn khéo mật: "Cơ mưu" chỉ một kế hoạch, mưu lược được tính toán kỹ lưỡng, thường mang tính chất mật tinh vi, nhằm đạt được một mục đích nào đó, đặc biệt trong các tình huống cạnh tranh, đấu trí hoặc xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị tướng già dùng cơ mưu để đánh bại đối phương không tốn nhiều binh lực.
    • Trong cuộc đàm phán, hắn ta luôn ẩn giấu những cơ mưu thâm sâu phía sau nụ cười thân thiện.
    • Truyện cổ tích thường những nhân vật dùng cơ mưu để vượt qua kẻ ác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giăng cơ mưu": bày ra, sắp đặt một mưu kế phức tạp.
    • Kẻ phản bội đã giăng một cơ mưu hòng chiếm đoạt ngôi vị.
  • "thấy cơ mưu": nhận ra, phát hiện được ý đồ, kế hoạch mật của người khác.
    • Nhờ tinh ý, ông chủ đã thấy cơ mưu của đối thủ cạnh tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Mưu cơ (danh từ): Đây biến thể đảo trật tự của "cơ mưu", có nghĩa tương tự. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng.
    • Mưu cơ của hắn thật khó lường.
  • Mưu kế (danh từ): Kế hoạch, mưu đồ (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Kế sách (danh từ): Phương cách, kế hoạch đã được suy tính (có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Mưu lược: Mưu kế tầm chiến lược.
  • Thủ đoạn: Phương cách, mưu kế (thường mang sắc thái tiêu cực).
  • Kế hoạch mật: Kế hoạch được giấu kín.
Lưu ý sử dụng
  • "Cơ mưu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, văn học, bình luận chính trị, quân sự hoặc khi nói về những âm mưu phức tạp.
  • Từ này thường hàm ý về sự tính toán, sắp xếp chủ đình thường được dùng trong ngữ cảnh sự đối đầu, tranh giành lợi ích. có thể mang nghĩa trung tính (như một chiến thuật) hoặc nghiêng về nghĩa tiêu cực (như một âm mưu).
cơ mưu

Một vị tướng đang suy nghĩ về cơ mưu trên bản đồ chiến trận.

  1. d. (id.). Như mưu cơ.